щедро

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

щедро

  1. (Một cách) Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu ; (богато, обильно) [một cách] phong phú, dồi dào, giàu có, giàu.
    щедро вознаграждать кого-л. — thưởng ai một cách rộng rãi, hậu đãi ai
    щедро платить — trả một cách rộng rãi
    природа щедро одарила его талантами — tạo hóa đã phú cho anh ta nhiều tài năng

Tham khảo[sửa]