Bước tới nội dung

ภาษา

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pali bhāsā, từ tiếng Phạn भाषा (bhāṣā). So sánh với tiếng Khmer ភាសា (phiəsaa), tiếng Khün ᨽᩣᩈᩣ, tiếng Lào ພາສາ (phā sā), tiếng Mã Lai bahasa, tiếng Shan ၽႃႇသႃႇ (phàa sàa).

Cách phát âm

[sửa]
Chính tảภาษา
āʂā
Âm vị
พา-สา
bāsā
Chuyển tựPaiboonpaa-sǎa
Viện Hoàng giapha-sa
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/pʰaː˧.saː˩˩˦/(V)
Âm thanh

Danh từ

[sửa]

ภาษา (paa-sǎa) (loại từ ภาษา)

  1. Ngôn ngữ.
    ภาษา ไทย
    tiếng Thái
    ภาษา อังกฤษ
    tiếng Anh
    ภาษาพูด
    ngôn ngữ nói
    ภาษามือ
    ngôn ngữ ký hiệu
  2. Ngôn ngữ lập trình.
    ภาษา จาวา
    ngôn ngữ lập trình Java
    ภาษา ซี
    ngôn ngữ lập trình C

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Nyah Kur: พาซา (phaa saa)
  • Tiếng Urak Lawoi': พาซา (phasa)

Đọc thêm

[sửa]
  • ภาษา”, trong Thai Dictionary Project (TDP) (UC Berkeley 1964) (cùng với dữ liệu bổ sung từ Viện Hoàng gia Thái Lan (RI) và dự án NECTEC's LEXITRON (LEX)). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net.