Bước tới nội dung

เสือ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả/Âm vịเสือ
e s ụ̄ ɒ
Chuyển tựPaiboonsʉ̌ʉa
Viện Hoàng giasuea
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/sɯa̯˩˩˦/(V)

Danh từ

[sửa]

เสือ

  1. Hổ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)