Bước tới nội dung

ភ្លៀង

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *pliɲ ~ *[p]liiɲ ~ *[p]liəɲ (bầu trời). Cùng gốc với tiếng Ba Na plĕnh, tiếng Cơ Tu Tây plɛŋ, tiếng War-Jaintia [Amwi] pʰliaŋ, tiếng Mảng pliɲ⁶, Riang [Sak] pleŋ¹tiếng Chong [Chantaburi] pʰlɨŋ.

Cách phát âm

Chính tả và âm vị ភ្លៀង
b̥ʰliaṅ
Chuyển tự WT phliəng
(IPA tiêu chuẩn)(ghi chú) /pʰliəŋ/

Danh từ

ភ្លៀង (phliəng)

  1. Mưa.

Từ dẫn xuất

Động từ

ភ្លៀង (phliəng) (danh từ trừu tượng ការភ្លៀង)

  1. Mưa.