Bước tới nội dung

ἥλιος

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp cổ[sửa]

Cách viết khác[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hellen nguyên thuỷ *hāwélios < một từ tiếng tiền Hellen hoặc tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *sāwélios hậu kỳ < tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *sóh₂wl̥. Cùng gốc với tiếng Slav Giáo hội cổ слъньцє (slŭnĭce), tiếng Latinh sol, tiếng Phạn सूर (sūra)सूर्य (sūrya)स्वर् (svar), tiếng Avesta 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭 (huuar), tiếng Ba Tư خور (xwar).

Cách phát âm[sửa]

 
  • Tách âm: ἥ‧λι‧ος

Danh từ[sửa]

ἥλῐος (hḗlios (gen. ἡλῐ́ου); biến cách kiểu 2 (Attic, Ionic, Koine)

  1. Mặt Trời.
    • 46 CN – 120 CN, Plutarch, Alexander the Great 14:
      καὶ μικρὸν μὲν ἀνεκάθισεν, ἀνθρώπων τοσούτων ἐπερχομένων, καὶ διέβλεψεν εἰς τὸν Ἀλέξανδρον. ὡς δὲ ἐκεῖνος ἀσπασάμενος καὶ προσειπὼν αὐτὸν ἠρώτησεν εἴ τινος τυγχάνει δεόμενος, “Μικρόν,” εἶπεν, “ἀπὸ τοῦ ἡλίου μετάστηθι.”
      kaì mikròn mèn anekáthisen, anthrṓpōn tosoútōn eperkhoménōn, kaì diéblepsen eis tòn Aléxandron. hōs dè ekeînos aspasámenos kaì proseipṑn autòn ērṓtēsen eí tinos tunkhánei deómenos, “Mikrón,” eîpen, “apò toû hēlíou metástēthi.”
      Diogenes raised himself up a little when he saw so many persons coming towards him, and fixed his eyes upon Alexander. And when that monarch addressed him with greetings, and asked if he wanted anything, “Yes,” said Diogenes, “stand a little out of my sun.”
  2. Phía Đông.
  3. Ngày
  4. Ánh Mặt Trời.

Biến tố[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:grc-decl/table tại dòng 63: attempt to call upvalue 'get_label' (a nil value).

Từ dẫn xuất[sửa]

Hậu duệ[sửa]

  • Tiếng Hy Lạp: ήλιος (ílios)
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology/templates/descendant tại dòng 569: invalid value (nil) at index 2 in table for 'concat'.
  • Tiếng Hy Lạp Mariupol: и́люс (íljus)
  • Tiếng Phạn: हेलि (heli)

Tham khảo[sửa]