Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

Neptune monogram (fixed width).svg
U+2BC9, ⯉
NEPTUNE FORM TWO

[U+2BC8]
Miscellaneous Symbols and Arrows
[U+2BCA]

Từ nguyên[sửa]

Một quả địa cầu có hình chữ cái LV, tên viết tắt của Le Verrier, người phát hiện ra Sao Hải Vương – tương tự với cho Uranus (‘hành tinh Herschel’).

Ký tự[sửa]

  1. (Thiên văn học) Sao Hải Vương. (lỗi thời)

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Biểu tượng hành tinh
Sun symbol (fixed width).svg · Mercury symbol (fixed width).svg · Venus symbol (fixed width).svg · Earth symbol (fixed width).svgGlobus cruciger (fixed width).svg · Moon crescent symbol (fixed width).svgMoon decrescent symbol (fixed width).svg · Mars symbol (fixed width).svg · Ceres symbol (fixed width).svg · Pallas symbol (fixed width).svg · Juno symbol (fixed width).svg · Vesta symbol (fixed width).svg · Hygiea symbol (astrological, fixed width).svg · Chiron symbol (fixed width).svg · Jupiter symbol (fixed width).svg · Saturn symbol (fixed width).svg · Uranus symbol (fixed width).svgUranus monogram (fixed width).svg · Neptune symbol (fixed width).svg · Pluto symbol (fixed width).svgPluto monogram (fixed width).svg · Orcus symbol (fixed width).svg · Haumea symbol (fixed width).svg · Quaoar symbol (fixed width).svg · Makemake symbol (fixed width).svg · Gonggong symbol (fixed width).svg · Eris symbol (fixed width).svg · Sedna symbol (fixed width).svg · Comet symbol (fixed width).svg


Tham khảo[sửa]