Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]


Neptune symbol (fixed width).svg
U+2646, ♆
NEPTUNE

[U+2645]
Miscellaneous Symbols
[U+2647]

Cách viết khác[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Cách điệu từ cây đinh ba của Neptune, vị thần biển cả trong thần thoại La Mã.[1]

Ký tự[sửa]

  1. (Thiên văn học, chiêm tinh học) Sao Hải Vương.

Đồng nghĩa[sửa]

  • (lỗi thời)

Từ liên hệ[sửa]

Biểu tượng hành tinh
Sun symbol (fixed width).svg · Mercury symbol (fixed width).svg · Venus symbol (fixed width).svg · Earth symbol (fixed width).svgGlobus cruciger (fixed width).svg · Moon crescent symbol (fixed width).svgMoon decrescent symbol (fixed width).svg · Mars symbol (fixed width).svg · Ceres symbol (fixed width).svg · Pallas symbol (fixed width).svg · Juno symbol (fixed width).svg · Vesta symbol (fixed width).svg · Hygiea symbol (astrological, fixed width).svg · Chiron symbol (fixed width).svg · Jupiter symbol (fixed width).svg · Saturn symbol (fixed width).svg · Uranus symbol (fixed width).svgUranus monogram (fixed width).svg · Neptune symbol (fixed width).svg · Pluto symbol (fixed width).svgPluto monogram (fixed width).svg · Orcus symbol (fixed width).svg · Haumea symbol (fixed width).svg · Quaoar symbol (fixed width).svg · Makemake symbol (fixed width).svg · Gonggong symbol (fixed width).svg · Eris symbol (fixed width).svg · Sedna symbol (fixed width).svg · Comet symbol (fixed width).svg


Tham khảo[sửa]

  1. System Symbols, trong ‎Solar System Exploration, NASA và Viện Hành tinh, 30 tháng 1 năm 2018.