妓女
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| prostitute | giống cái; nữ; con gái | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (妓女) | 妓 | 女 | |
| giản. #(妓女) | 妓 | 女 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧˋ ㄋㄩˇ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): gei6 neoi5
- (Đài Sơn, Wiktionary): gei5 nui2
- Khách Gia (Sixian, PFS): kî-ńg
- Mân Đông (BUC): gê-nṳ̄
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): ki-lú / ki-lír / ki-lí / kī-lí / kī-lú
- (Triều Châu, Peng'im): gi6 neng2
- Ngô
- (Northern): 5ci-gniu
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧˋ ㄋㄩˇ
- Bính âm thông dụng: jìnyǔ
- Wade–Giles: chi4-nü3
- Yale: jì-nyǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: jihneu
- Palladius: цзинюй (czinjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi⁵¹ ny²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 妓女
繼女 / 继女
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: gei6 neoi5
- Yale: geih néuih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gei6 noey5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: géi6 nêu5
- IPA Hán học (ghi chú): /kei̯²² nɵy̯¹³/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: gei5 nui2
- IPA Hán học (ghi chú): /kei³² ⁿdui⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: kî-ńg
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gi´ ng`
- Bính âm tiếng Khách Gia: gi1 ng3
- IPA Hán học : /ki²⁴ ŋ̍³¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: gê-nṳ̄
- IPA Hán học (ghi chú): /ki²⁴²⁻⁵³ nˡy³³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: ki-lú
- Tâi-lô: ki-lú
- Phofsit Daibuun: kiluo
- IPA (Đài Bắc): /ki⁴⁴⁻³³ lu⁵³/
- IPA (Hạ Môn): /ki⁴⁴⁻²² lu⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: ki-lír
- Tâi-lô: ki-lír
- IPA (Tuyền Châu): /ki³³ lɯ⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: ki-lí
- Tâi-lô: ki-lí
- Phofsit Daibuun: kilie
- IPA (Cao Hùng): /ki⁴⁴⁻³³ li⁴¹/
- IPA (Chương Châu): /ki⁴⁴⁻²² li⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: kī-lí
- Tâi-lô: kī-lí
- Phofsit Daibuun: kixlie
- IPA (Cao Hùng): /ki³³⁻²¹ li⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: kī-lú
- Tâi-lô: kī-lú
- Phofsit Daibuun: kixluo
- IPA (Đài Bắc): /ki³³⁻¹¹ lu⁵³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: gi6 neng2
- Phiên âm Bạch thoại-like: kĭ nṳ́ng
- IPA Hán học (ghi chú): /ki³⁵⁻¹¹ nɯŋ⁵²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc)
- Ngô
Danh từ
[sửa]妓女
- Kỹ nữ, gái bán thân, gái điếm, phò, gái cave, gái làng chơi, gái mại dâm.
Đồng nghĩa
[sửa]- (gái mại dâm):
Không tìm thấy trang Kho từ vựng:妓女
- Trang dial-syn 「妓女」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 妓 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 女 tiếng Trung Quốc