kỹ nữ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiʔi˧˥ nɨʔɨ˧˥ki˧˩˨˧˩˨ki˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kḭ˩˧ nɨ̰˩˧ki˧˩˧˩kḭ˨˨ nɨ̰˨˨

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 妓女‎.9

Danh từ[sửa]

kỹ nữ

  1. Gái điếm trong xã hội .

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]