明和
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Cách phát âm 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 明 | 和 |
| めい Lớp: 2 |
わ Lớp: 3 |
| on'yomi | |
Danh từ riêng
[sửa]明和 (Meiwa)
Xem thêm
[sửa]Cách phát âm 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 明 | 和 |
| あき Lớp: 2 |
かず Lớp: 3 |
| kun'yomi | nanori |
Danh từ riêng
[sửa]明和 (Akikazu)
- Một tên dành cho nam
Cách phát âm 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 明 | 和 |
| あ Lớp: 2 |
お Lớp: 3 |
| yutōyomi | |
Danh từ riêng
[sửa]明和 (Ao)
- Một tên dành cho cả hai giới
Thể loại:
- Từ đánh vần với 明 là めい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 和 là わ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 明 là あき tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 和 là かず tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam
- Từ đánh vần với 明 là あ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 和 là お tiếng Nhật
- Từ có âm đọc yutōyomi tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Tên tiếng Nhật dành cho cả hai giới
- ja:Thời đại lịch sử
