明日
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 明 | 日 |
| あした | |
| Lớp: 2 | Lớp: 1 |
| jukujikun | |
Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) あした [àsh
ítáꜜ] (Odaka – [3])[1][2][3] đối với danh từ - (Tokyo) あした [àsh
ítá] (Heiban – [0])[1][3] đối với phó từ - IPA(ghi chú): [a̠ɕi̥ta̠]
Danh từ
[sửa]明日 (ashita)
Danh từ riêng
[sửa]明日 (Ashita)
- Một tên dành cho nữ
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 明 | 日 |
| あす | |
| Lớp: 2 | Lớp: 1 |
| jukujikun | |
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) あす [àsúꜜ] (Odaka – [2])[1][2][5][6] đối với danh từ
- (Tokyo) あす [àsú] (Heiban – [0])[1][6] đối với phó từ
- IPA(ghi chú): [a̠sɨ]
Danh từ
[sửa]明日 (asu)
- (lịch sự) Ngày mai.
Từ phái sinh
[sửa]- 明日明後日 (asu-asatte)
- 飛鳥, 明日香 (Asuka)
- 明後日 (asatte)
- 明日知らぬ (asu shiranu)
- 翌檜 (asunaro)
- 明日の淵瀬 (asu no fuchise)
- 明日は淵瀬 (asu wa fuchise)
- 明日は檜 (asu wa hinoki)
- 明日は我が身 (asu wa waga mi)
- 明日檜 (asuhi)
- 明日をも知れぬ身 (asu o mo shirenu mi)
- 今日明日 (kyō-asu)
- 今日か明日か (kyō ka asu ka)
- 今日考えて明日語れ (kyō kangaete asu katare)
- 今日の情けは明日の仇 (kyō no nasake wa asu no ada)
- 今日は人の上明日は我が身の上 (kyō wa hito no ue asu wa waga mi no ue)
- 今日も明日も醒め果てる (kyō mo asu mo samehateru)
Tục ngữ
[sửa]- 明日の事を言えば鬼が笑う (asu no koto o ieba oni ga warau)
- 明日の百より今日の五十 (asu no hyaku yori kyō no gojū)
- 今日あって明日ない身 (kyō atte asu nai mi)
- 今日の一針明日の十針 (kyō no hitohari asu no tohari)
Danh từ riêng
[sửa]明日 (Asu)
- Một tên dành cho nữ
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 4 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 3 “あした 【朝・明日】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - 1 2 Nakai, Yukihiko (biên tập) (2002), 京阪系アクセント辞典 [A Dictionary of Tone on Words of the Keihan-type Dialects] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Bensei, →ISBN
- ↑ 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 3 “あす 【明日】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
Thể loại:
- Từ đánh vần với 明 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ thông tục tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Yêu cầu cần chú ý liên quan tiếng Nhật
- Từ lịch sự tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật có ví dụ cách sử dụng cần dịch