Bước tới nội dung

良い

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Lớp: 4
kun'yomi
Cách viết khác
善い
好い
吉い
佳い
宜い
可い
美い

Dạng hiện đại của tiếng Nhật cổ, tính từ よし (yoshi).[1][2][3]

/joɕi/ (cổ điển 終止形 (shūshikei) hoặc dạng kết thúc) → /joki/ (cổ điển 連体形 (rentaikei) hoặc dạng thuộc tính) → /joi/ (shūshikeirentaikei hiện đại)

Cách viết khác

[sửa]
  • (tiếng Nhật cổ điển) よし (yoshi), えし (eshi)
  • (tiếng Nhật chuẩn, trang trọng hơn) いい (ii)
  • (ngôn ngữ văn chương) えい (ei)
  • (phương ngữ) ええ (ē)

Cách phát âm

[sửa]

Bản mẫu:ja-acc-table

Tính từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 526: Lỗi nội bộ: Use field `tr` not `translit` for specifying an inflection part translit.

  1. Tốt.
    Trái nghĩa: 悪い, 駄目
Biến tố
[sửa]
Bảng biến tố của 良い
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 良かろ よかろ yokaro
Tiếp diễn (連用形) 良く よく yoku
Kết thúc (終止形) 良い よい yoi
Thuộc tính (連体形) 良い よい yoi
Giả thuyết (仮定形) 良けれ よけれ yokere
Mệnh lệnh (命令形) 良かれ よかれ yokare
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 良くない よくない yoku nai
Không trang trọng quá khứ 良かった よかった yokatta
Không trang trọng bất quá khứ 良くなかった よくなかった yoku nakatta
Trang trọng 良いです よいです yoi desu
Trang trọng phủ định 良くないです よくないです yoku nai desu
Trang trọng quá khứ 良かったです よかったです yokatta desu
Trang trọng bất quá khứ 良くなかったです よくなかったです yoku nakatta desu
Liên kết 良くて よくて yokute
Điều kiện 良ければ よければ yokereba
Tạm thời 良かったら よかったら yokattara
Ý chí 良かろう よかろう yokarō
Trạng từ 良く よく yoku
Mức độ 良さ よさ yosa
Bảng chia động từ cổ điển của "良し" (ク活用, xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật.)
Dạng thân từ
Phi thực tế (未然形) 良く[1]
良から[2]
よく
よから
yoku
yokara
Tiếp diễn (連用形) 良く[1]
良かり[2]
よく
よかり
yoku
yokari
Kết thúc (終止形) 良しよしyosi
Thuộc tính (連体形) 良き
良かる
よき
よかる
yoki
yokaru
Thực tế (已然形) 良けれよけれyokere
Mệnh lệnh (命令形) 良かれよかれyokare
Dạng hình thái gợi ý
Phủ định 良からずよからずyokarazu
Liên từ tương phản 良けれどよけれどyokeredo
Liên từ nguyên nhân 良ければよければyokereba
Liên từ điều kiện 良くばよくばyokuba
Thì quá khứ (trực tiếp) 良かりきよかりきyokariki
Thì quá khứ (gián tiếp) 良かりけりよかりけりyokarikeri
Phó động từ 良くよくyoku

[1]Without auxiliary verb.
[2]With auxiliary verb.

  • Khi そう (-sō) là hậu tố, よさそう (yosasō) được thay thế cho よそう (yosō).
Từ phái sinh
[sửa]

Hậu tố

[sửa]

() (-yoi) 

  1. Dễ.
    分かり良いwakariyoiDễ hiểu.

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Lớp: 4
kun'yomi
Cách viết khác
善い
好い

/joɕi/ (cổ điển 終止形 (shūshikei) hoặc dạng kết thúc) → /eɕi/ (cổ điển 終止形 (shūshikei) hoặc kết thúc) → /eki/ (cổ điển 連体形 (rentaikei) hoặc thuộc tính) → /ei/ (shūshikeirentaikei hiện đại)

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 526: Lỗi nội bộ: Use field `tr` not `translit` for specifying an inflection part translit.

  1. (không còn dùng) Tốt.

Tham khảo

[sửa]
  1. Shōgaku Tosho (1988) 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
  2. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  3. Matsumura, Akira (1995) 大辞泉 [Daijisen] (bằng tiếng Nhật), ấn bản đầu tiên, Tokyo: Shogakukan, →ISBN
  4. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN