phẩm chất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰m˧˩˧ ʨət˧˥ fəm˧˩˨ ʨə̰k˩˧ fəm˨˩˦ ʨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəm˧˩ ʨət˩˩ fə̰ʔm˧˩ ʨə̰t˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phẩm: tư cách; chất: tính chất

Tính từ[sửa]

phẩm chất

  1. Tư cách đạo đức.
    Cán bộ và.
    Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]