Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Triều Tiên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

  • Chữ Latinh:
    • McCune–Reischauer: tul
    • Romaja quốc ngữ: dul
    • Yale: twūl

Viet Nam

số từ

Số từ[sửa]

  1. Số hai.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiền tố[sửa]

  1. Không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi (động vật cái).

Từ dẫn xuất[sửa]