Bước tới nội dung

động vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
động vật

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ və̰ʔt˨˩ɗə̰wŋ˨˨ jə̰k˨˨ɗəwŋ˨˩˨ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ vət˨˨ɗə̰wŋ˨˨ və̰t˨˨

Từ nguyên

[sửa]

Từ chữ Hán 動物.

Danh từ

[sửa]

động vật

  1. Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
    Người là động vật bậc cao nhất.
    Động vật dưới nước gồm cá, tôm, cua, ốc,...

Từ liên hệ

[sửa]

Dịch

[sửa]