물
Giao diện
| ||||||||||
| 무묵묶묷문묹묺 묻물묽묾묿뭀뭁 뭂뭃뭄뭅뭆뭇뭈 뭉뭊뭋뭌뭍뭎뭏 | |
| 묘 ← | → 뭐 |
|---|---|
Tiếng Jeju
[sửa]Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Triều Tiên 물 (mul, “nước”), có khả năng là tiếng Tungus nguyên thủy *mū, tiếng Nữ Chân 木克 (mu-ke /muke/), tiếng Mãn Châu ᠮᡠᡴᡝ (muke), tiếng Cao Câu Ly 買 (*me, “sông; nước”), tiếng Mông Cổ мөрөн (mörön, “sông”), tiếng Nhật 水 (mizu, “nước”).
Cách phát âm
- (Âm vị) IPA(ghi chú): ⫽mul⫽
- (Thành phố Jeju) IPA(ghi chú): [muɭ]
- Ngữ âm Hangul: [물]
| Chuyển tự | |
|---|---|
| Romaja quốc ngữ? | mul |
| Romaja quốc ngữ (chuyển tự)? | mul |
| Phiên âm Yale? | mul |
Danh từ
물 (mul)
- Nước.
Tham khảo
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách viết khác
- 믈 (meul) — cận đại
Từ nguyên
- (danh từ): Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 345: attempt to index local 'terms' (a nil value). từ tiếng Triều Tiên cổ 勿 (*mul), một yếu tố rõ ràng có nghĩa là “nước” trong các tên địa danh cổ Nam Triều Tiên vào thiên niên kỉ 1. Các địa danh cổ bắc Triều Tiên có xu hướng sử dụng tiếng Cao Câu Ly 買 (*me) cho nghĩa “nước”, hiện tại từ này chỉ xuất hiện trong một số từ như 미나리 (minari).
Có thể cùng gốc với tiếng Tungus nguyên thủy *mū, tiếng Nữ Chân 木克 (mu-ke /muke/), tiếng Mãn Châu ᠮᡠᡴᡝ (muke), tiếng Mông Cổ мөрөн (mörön, “sông”), tiếng Nhật 水 (mizu, “nước”).
- (âm tiết Hanja): Âm đọc của nhiều chữ Hán khác nhau.
Cách phát âm
- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [muɭ]
Âm thanh: (tập tin)
- Ngữ âm Hangul: [물]
| Chuyển tự | |
|---|---|
| Romaja quốc ngữ? | mul |
| Romaja quốc ngữ (chuyển tự)? | mul |
| McCune–Reischauer? | mul |
| Latinh hóa Yale? | mul |
- Âm vực nam Gyeongsang (Busan): 물의 / 물에 / 물까지
Những âm tiết màu đỏ lấy âm cao. Mục từ này luôn lấy âm cao và cũng tăng âm tiết có hậu tố tiếp theo, ngoại trừ nó là 에.
Danh từ
물 (mul)
- Nước.
- (sau danh từ khác, thường là phủ định) Sự ảnh hưởng; hư hỏng (trước các động từ 들다 (deulda) hoặc 먹다 (meokda))
Từ dẫn xuất
Tiền tố
물 (mul)[[Category:Lỗi Lua trong Mô_đun:debug tại dòng 160: The part of speech "Tiền tố" is not recognized by this template.. tiếng Triều Tiên|물]]
- Liên quan đến nước.
Âm tiết
[sửa]
Thể loại:
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Hangul Syllables
- Ký tự chữ viết Chữ Hangul
- Mục từ tiếng Jeju
- Mục từ tiếng Jeju có cách phát âm IPA
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Jeju
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Jeju
- jje:Nước
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Từ tiếng Triều Tiên kế thừa từ tiếng Triều Tiên cổ
- Từ tiếng Triều Tiên gốc Triều Tiên cổ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên
- Mục từ với dấu trọng âm phương ngữ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Tiền tố/Không xác định ngôn ngữ
- ko:Nước