𒂊

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Sumer[sửa]

Chuyển tự[sửa]

danh từ 1
danh từ 2
động từ

Danh từ[sửa]

𒂊

  1. Lúa mạch.
  2. Miếng da thuộc.

Danh từ[sửa]

𒂊

  1. Con đê.

Động từ[sửa]

𒂊

  1. Dạng hoàn thành và chưa hoàn thành số nhiều của 𒅗 (nghĩa là “nói”).

Tham khảo[sửa]