𒌨
Giao diện
Chữ hình nêm
[sửa]
| ||||||||
Ký tự hình nêm
[sửa]| 𒌨 | Số ký tự | |
|---|---|---|
| MZL | 828 | |
| Deimel | 575 | |
| HZL | 51 | |
Ký tự dẫn xuất
[sửa]Tham khảo
- R. Borger, Mesopotamisches Zeichenlexikon (MZL), Münster (2003)
- A. Deimel, Šumerisches Lexikon (Deimel), Rome (1947)
- Chr. Rüster, E. Neu, Hethitisches Zeichenlexikon (HZL), Wiesbaden (1989)
Tiếng Akkad
[sửa]Giá trị ký tự
[sửa]| Ký tự | 𒌨 |
|---|---|
| Chữ Sumer | TEŠ₂, UR |
| Giá trị ngữ âm | lig/lik/liq, taš, ur |
Từ nguyên
Vay mượn chính tả từ tiếng Sumer 𒌨 (ur, “dog”).
Chữ tượng hình
𒌨 (UR)
Tiếng Sumer
[sửa]Danh từ
𒌨 (ur)
- Một con thú săn mồi, chó, sư tử.
- (tên riêng) Hầu hết được dịch là "con chó của" khi theo sau một cái tên thần thánh, nhưng một số được kết hợp nó tới đại từ 𒄯 (ur₅ /ur/, “he of, the one of”). Khi nó theo sau một tên thiêng liêng trong cụm từ 𒌨𒈬 (ur-g̃u₁₀ /tešg̃u/, “my pride, my dignity”), các học giả đồng ý về cách đọc 𒌨 (teš₂ /teš/).
Từ liên hệ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ chữ hình nêm
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Cuneiform
- Ký tự Chữ Cuneiform
- Mục từ tiếng Akkad
- Từ vay mượn từ tiếng Sumer tiếng Akkad
- Từ vay mượn chính tả từ tiếng Sumer tiếng Akkad
- Từ dẫn xuất từ tiếng Sumer tiếng Akkad
- Tính từ
- Chữ tượng hình tiếng Akkad
- Chữ âm tiết hình nêm Tân Assyria
- Mục từ tiếng Sumer
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Sumer
- Chó/Tiếng Akkad
- Chó/Tiếng Sumer