Spanien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức[sửa]

Vị trí của nước Tây Ban Nha

Cách phát âm[sửa]

  • IPA(ghi chú): /ˈʃpaːni̯ən/, /ˈʃpaːn.jən/, /ˈʃpaː.ni.ən/
  • (tập tin)
  • Tách âm: Spa·ni·en

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh Hispania.

Địa danh[sửa]

Spanien gt (danh từ riêng, sở hữu cách Spaniens hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Spanien)

  1. Nước Tây Ban Nha (một quốc gia Nam Âu)