Tây Ban Nha
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təj˧˧ ɓaːn˧˧ ɲaː˧˧ | təj˧˥ ɓaːŋ˧˥ ɲaː˧˥ | təj˧˧ ɓaːŋ˧˧ ɲaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təj˧˥ ɓaːn˧˥ ɲaː˧˥ | təj˧˥˧ ɓaːn˧˥˧ ɲaː˧˥˧ | ||
Danh từ riêng
[sửa]- quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu
|
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]- Tây Ban Nha (quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây)
- Ho ti Tây Ban Nha. ― Tôi đi Tây Ban Nha.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- vi:Tây Ban Nha
- vi:Quốc gia
- Mục từ có bản dịch tiếng Abaza
- Mục từ có bản dịch tiếng Abkhaz
- Mục từ có bản dịch tiếng Aromania
- Mục từ có bản dịch tiếng Buryat
- Mục từ có bản dịch tiếng Chuvash
- Mục từ có bản dịch tiếng Goth
- Mục từ có bản dịch tiếng Gujarat
- Mục từ có bản dịch tiếng Hunsrik
- Mục từ có bản dịch tiếng Kaszëb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mường
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ riêng tiếng Mường
- mtq:Tây Ban Nha
- mtq:Quốc gia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mường