Thể loại:Danh từ tiếng Chăm Tây
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Chăm Tây dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Chăm Tây: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Chăm Tây là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Chăm Tây”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 298 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
C
D
E
G
H
K
- kabao
- kaboak
- kabum
- kadi
- kadoh
- kadung
- kajang
- kakah kan
- kakau
- kam
- kamong le
- kamuan
- kan
- kan ging
- kan koak
- kanai rot
- kang
- kanhan
- kanhik
- kapah
- kapeah
- karah
- karong
- kasoan
- kasok
- kasur
- katau
- katiang
- katoc
- katrau play
- katuaik
- kausu
- kay la
- kayau
- keak
- keu
- kiang
- kiauk
- klai
- klaok
- klau kiang
- klik
- klik kapal
- koh
- kok
- kra
- kra kok
- kra le
- kra padai
- kroik
- kroik labung
- kuan
- kuk kiang