Thể loại:Mục từ tiếng Chăm Tây
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Chăm Tây.
- Thể loại:Danh từ tiếng Chăm Tây: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Chăm Tây dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Chăm Tây: tiếng Chăm Tây lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Chăm Tây: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Chăm Tây.
- Thể loại:Tính từ tiếng Chăm Tây: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Chăm Tây được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Chăm Tây: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Chăm Tây là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Động từ tiếng Chăm Tây (30 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Chăm Tây (110 tr.)
P
- Phó từ tiếng Chăm Tây (1 tr.)
T
- Tính từ tiếng Chăm Tây (16 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Chăm Tây”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 382 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
C
D
E
G
H
I
K
- kabao
- kaboak
- kabum
- kadi
- kadoh
- kadung
- kajang
- kakah kan
- kakau
- kakuh
- kaliak
- kam
- kamong le
- kamuan
- kan
- kan ging
- kan koak
- kanai rot
- kang
- kanhan
- kanhik
- kapah
- kapeah
- karah
- karong
- kasoan
- kasok
- kasur
- katau
- katiang
- katoc
- katrau play
- katuaik
- kausu
- kay la
- kayau
- keak
- keu
- kiang
- kiauk
- klah rup
- klai
- klak mata
- klaok
- klau
- klau kiang
- klik
- klik kapal
- koh
- kok
- kra
- kra kok
- kra le
- kra padai
- kroik
- kroik labung
- kuan
- kuk kiang