Bước tới nội dung

aia

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

aia

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Arosi.

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aia (số nhiều aias)

  1. Dạng viết khác của ayah.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔiar < tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *air < tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *wair < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

[sửa]

aia

  1. Nước.

Tiếng Chăm Đông

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔiar < tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *air < tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *wair < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aia (ꨀꨳꨩ)

  1. Nước.
    aia manyumnước uống
  2. Đất nước, quốc gia.
    aia yuennước Việt Nam

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Estonia

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Danh từ

[sửa]

aia

  1. sinh cách số ít của aed

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tượng thanh

Thán từ

[sửa]

aia

  1. Đau!
Đồng nghĩa
[sửa]