piece of cake
Giao diện
(Đổi hướng từ a piece of cake)
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Chứng thực kể từ năm 1936, ban đầu chỉ có trong tiếng Anh Mỹ.[1] Có lẽ từ cakewalk, hoặc liên quan đến cảm xúc thoải mái và dễ chịu khi ăn một chiếc bánh ngon miệng.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]piece of cake (số nhiều pieces of cake)
- (thành ngữ tính) Một công việc hay một nhiệm vụ dễ dàng, dễ hoàn thành; một công việc dễ như ăn bánh.
- Đồng nghĩa: breeze, cakewalk, child's play, cinch, doddle, duck soup, walk in the park, walkover, Thesaurus:easy thing
- For an experienced chef, preparing a five-course meal is a piece of cake.
- Đối với một vị đầu bếp chuyên nghiệp, chuẩn bị một bữa ăn năm món là chuyện dễ như ăn bánh.
- (nghĩa đen) Một miếng bánh.
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Gary Martin (1997–) “Piece of cake”, trong The Phrase Finder, truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2017.