nhiệm vụ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲiə̰ʔm˨˩ vṵʔ˨˩ ɲiə̰m˨˨ jṵ˨˨ ɲiəm˨˩˨ ju˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲiəm˨˨ vu˨˨ ɲiə̰m˨˨ vṵ˨˨

Từ nguyên[sửa]

Vụ: công việc

Danh từ[sửa]

nhiệm vụ

  1. Công việc lớn phải gánh vác.
    Nhiệm vụ của cô giáo, thầy giáo ta rất quan trọng và rất vẻ vang (Hồ Chí Minh)
    Những nhiệm vụ cơ bản và cấp bách về xây dựng.
    Đảng (Phan Văn Khải)
    Chỉ ra những nhiệm vụ công tác dân vận của.
    Đảng, nhà nước, mặt trận (Lê Khả Phiêu)

Tham khảo[sửa]