Bước tới nội dung

abbé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực abbé
/a.be/
abbés
/a.be/
Giống cái abbesse
/a.bɛs/
abbesses
/a.bɛs/

abbé /a.be/

  1. Tu viện trưởng (nam).
  2. Thầy dòng.
  3. Tước vị gán cho một cha xứ, xưng hô trong khi nói chuyện.
    Monsieur l’abbé — Thưa cha

Tham khảo