xưng hô

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨŋ˧˧ ho˧˧sɨŋ˧˥ ho˧˥sɨŋ˧˧ ho˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨŋ˧˥ ho˧˥sɨŋ˧˥˧ ho˧˥˧

Động từ[sửa]

xưng hô

  1. Tự xưng mìnhgọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.
    Lễ phép khi xưng hô với người trên.
    Xưng hô với nhau thân mật như anh em.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]