xưng hô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨŋ˧˧ ho˧˧ | sɨŋ˧˥ ho˧˥ | sɨŋ˧˧ ho˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɨŋ˧˥ ho˧˥ | sɨŋ˧˥˧ ho˧˥˧ | ||
Động từ
xưng hô
- Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.
- Lễ phép khi xưng hô với người trên.
- Xưng hô với nhau thân mật như anh em.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xưng hô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)