abbot
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈæ.bət/
| [ˈæ.bət] |
Danh từ
abbot /ˈæ.bət/
- (Thiên Chúa giáo) Cha trưởng tu viện.
- (Phật giáo) phương trượng, viện trưởng, trụ trì trong tùng lâm, tự viện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “abbot”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)