abloom

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

abloom & phó từ /ə.ˈbluːm/

  1. Đang nở (ra) hoa.

Tham khảo[sửa]