Bước tới nội dung

abreuvoir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.bʁœ.vwaʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực abreuvoir
/a.bʁœ.vwaʁ/
abreuvoirs
/a.bʁœ.vwaʁ/
Giống cái abreuvoir
/a.bʁœ.vwaʁ/
abreuvoirs
/a.bʁœ.vwaʁ/

abreuvoir /a.bʁœ.vwaʁ/

  1. Chỗ cho uống nước; máng uống nước (của súc vật).
    Mener les bœufs à l’abreuvoir — dẫn súc vật đến máng uống nước.

Tham khảo