absorbant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực absorbant
/ap.sɔʁ.bɑ̃/
absorbants
/ap.sɔʁ.bɑ̃/
Giống cái absorbante
/ap.sɔʁ.bɑ̃t/
absorbantes
/ap.sɔʁ.bɑ̃t/

absorbant /ap.sɔʁ.bɑ̃/

  1. Hút (nước).
    Terre absorbante — đất hút nước
    Poils absorbants — (thực vật học) lông hút
  2. Thu hút tâm trí.
    Travail absorbant — công việc thu hút tâm trí

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]