hút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hut˧˥ hṵk˩˧ huk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hut˩˩ hṵt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hút

  1. Dấu vết, hình bóng của một người.
    Hắn đi mất hút.
    Theo hút tên kẻ cắp.
  2. Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối.
    Con đường xa hút.
    Cái hang sâu hút.
  3. Trgt Suýt nữa.
    Hút chết.
    Hút bỏ mạng.

Động từ[sửa]

hút

  1. Dùng miệng hít vào.
    Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (Bảo Định Giang)
  2. Kéo ra.
    Thuốc cao hút mủ
  3. Cho chất lỏng thấm vào.
    Bông hút nước
  4. Làm cho di chuyển về phía mình.
    Sức hút của trái đất.
    Sắt bị nam châm hút.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]