accelerator key

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

accelerator key / ˈki/

  1. (Tech) Khóa gia tốc, phím gia tốc = hot key.

Tham khảo[sửa]