accidentellement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ak.si.dɑ̃.tɛl.mɑ̃/

Phó từ[sửa]

accidentellement /ak.si.dɑ̃.tɛl.mɑ̃/

  1. Ngẫu nhiên, đột xuất.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]