Bước tới nội dung

accompany

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈkəmp.ni/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

accompany ngoại động từ /ə.ˈkəmp.ni/

  1. Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
  2. Kèm theo.
  3. (Âm nhạc) Đệm (đàn, nhạc).

Tham khảo