Bước tới nội dung

accordion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:
A piano accordion

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Chứng thực lần đầu năm 1831. Từ tiếng Đức Akkordeon, từ Akkord, từ tiếng Pháp accord, từ tiếng Pháp cổ acorder, dựa trên tiếng Ý accordare. Xem thêm accord.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

accordion (số nhiều accordions)

  1. (âm nhạc) Đàn xếp.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]