acheteur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực acheteur
/aʃ.tœʁ/
acheteurs
/aʃ.tœʁ/
Giống cái acheteuse
/aʃ.tøz/
acheteuses
/aʃ.tøz/

acheteur /aʃ.tœʁ/

  1. Người mua.
    L’acheteur et le vendeur — người mua và người bán, bên mua và bên bán
    "Un lot de produits avariés qui n'a pu trouver acheteur" (Gide) — một lô hàng hư chưa có người mua
    Les pays acheteurs — những quốc gia mua hàng, những nước mua hàng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]