achromatism

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

achromatism

  1. (Vật lý) Tính tiêu sắc.
  2. Tính không màu, tính không sắc.

Tham khảo[sửa]