aconfesionalidad
Giao diện
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ aconfesional + -idad.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aconfesionalidad gc (số nhiều aconfesionalidades)
- Tính tục, tính thế tục.
- 31/10/2015, “Columna”, trong El País:
- La semana pasada se concedió en su Facultad de Derecho la séptima edición de los premios a los derechos humanos que llevan su nombre, distinción que recayó en un trabajo académico sobre los conflictos entre conciencia religiosa y aconfesionalidad cívica y en ACNUR por su trabajo con los refugiados.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Đọc thêm
[sửa]- “aconfesionalidad”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Từ có hậu tố -idad tiếng Tây Ban Nha
- Từ 7 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ad
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ad/7 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tây Ban Nha
- Từ tiếng Tây Ban Nha có trích dẫn ngữ liệu cần dịch