thế tục
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰe˧˥ tṵʔk˨˩ | tʰḛ˩˧ tṵk˨˨ | tʰe˧˥ tuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˩˩ tuk˨˨ | tʰe˩˩ tṵk˨˨ | tʰḛ˩˧ tṵk˨˨ | |
Danh từ
thế tục
- (Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).
- Ăn ở theo thế tục.
- (Hoặc t.) . Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo.
- Ngoài thế tục.
- Những nỗi vui buồn thế tục.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thế tục”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)