Bước tới nội dung

acrimonious

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

acrimonious (so sánh hơn more acrimonious, so sánh nhất most acrimonious)

  1. (cổ xưa) Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ).

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]