gay gắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣaj˧˧ ɣat˧˥ɣaj˧˥ ɣa̰k˩˧ɣaj˧˧ ɣak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaj˧˥ ɣat˩˩ɣaj˧˥˧ ɣa̰t˩˧

Tính từ[sửa]

gay gắt

  1. mức độ caodữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
    Nắng hè gay gắt.
    Đấu tranh gay gắt.
    Nói bằng giọng gay gắt.
  2. Mạnh mẽ, thẳng thắn, không nương nhẹ.
    Phê bình gay gắt.
    Đả kích gay gắt .
    Càng gay gắt điệu, càng tê tái lòng (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]