addressee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌæ.ˌdrɛ.ˈsi/

Danh từ[sửa]

addressee /ˌæ.ˌdrɛ.ˈsi/

  1. Người nhận (thư... ).

Tham khảo[sửa]