adverbio

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Bổ trợ Quốc tế[sửa]

Danh từ[sửa]

adverbio (số nhiều adverbios)

  1. Trạng từ, phó từ.

Tiếng Galicia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh adverbium.

Danh từ[sửa]

adverbio

  1. Trạng từ, phó từ.

Tiếng Latinh[sửa]

Danh từ[sửa]

adverbiō gt

  1. Vị cách số ít của adverbium.
  2. Tòng cách số ít của adverbium.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh adverbium.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
adverbio adverbios

adverbio

  1. Trạng từ, phó từ.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]