phó từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ tɨ̤˨˩fɔ̰˩˧˧˧˧˥˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩˧˧fɔ̰˩˧˧˧

Danh từ[sửa]

phó từ

  1. (Ngữ pháp) Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một phó từ khác (như "nhanh" trong "đi nhanh", "quá" trong "đẹp quá", "rất" trong "nó học rất lười").

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]