trạng từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ːʔŋ˨˩ tɨ̤˨˩ tʂa̰ːŋ˨˨˧˧ tʂaːŋ˨˩˨˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːŋ˨˨˧˧ tʂa̰ːŋ˨˨˧˧

Danh từ[sửa]

trạng từ

  1. (Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]