aguerrir
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.ɡe.ʁiʁ/
Ngoại động từ
aguerrir ngoại động từ /a.ɡe.ʁiʁ/
- Làm cho quen chiến trận, làm cho thiện chiến, làm cho tinh nhuệ.
- Làm cho dạn dày.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aguerrir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)