aigrir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

aigrir ngoại động từ /e.ɡʁiʁ/

  1. Làm chua ra.
    La chaleur aigrit le vin — sự nóng bức khiến cho rượu vang trở chua
  2. Làm cho bực tức cau có.

Trái nghĩa[sửa]

Nội động từ[sửa]

aigrir nội động từ /e.ɡʁiʁ/

  1. Chua ra, trở chua.

Tham khảo[sửa]