allophone

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

allophone /ˈæ.lə.ˌfoʊn/

  1. (Ngôn ngữ) Tha âm vị.

Tham khảo[sửa]