tha
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaː˧˧ | tʰaː˧˥ | tʰaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaː˧˥ | tʰaː˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tha”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
tha
- (Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.
- Hổ tha mồi.
- Chim tha rác về làm tổ.
- (Kng.) . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.
- Chị cõng em tha nhau đi chơi.
- Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
- Thả người bị bắt giữ.
- Ở tù mới được tha.
- Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.
- Tha lỗi.
- Tha tội chết.
- Tội ác trời không dung, đất không tha.
- Sứt trên bề mặt đồ nào
- Tha nước sơn trên gỗ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tha”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Brâu
[sửa]Danh từ
tha
Tham khảo
- Người Brâu tại Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc.
Tiếng Chu Ru
[sửa]Tính từ
tha
- già.
Tiếng Gia Rai
[sửa]Tính từ
tha
- già.
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
tha
- (Nùng Inh) mắt.
Tham khảo
Tiếng Ra Glai Cát Gia
[sửa]Cách phát âm
Số từ
tha
- một.
Tiếng Sán Chay
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tha⁴²/
Danh từ
tha
- mắt.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰaː˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰaː˦˥]
Danh từ
tha
- (giải phẫu học) mắt.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Brâu
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Chu Ru
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Tính từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ra Glai Cát Gia
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Ra Glai Cát Gia
- Số tiếng Ra Glai Cát Gia
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Mục từ có cách phát âm IPA mlc
- Danh từ tiếng Sán Chay
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- tyz:Giải phẫu học
- Danh từ tiếng Tày