tha

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaː˧˧tʰaː˧˥tʰaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaː˧˥tʰaː˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tha

  1. (Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mang đi.
    Hổ tha mồi.
    Chim tha rác về làm tổ.
  2. (Kng.) . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.
    Chị cõng em tha nhau đi chơi.
    Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
  3. Thả người bị bắt giữ.
    Ở tù mới được tha.
  4. Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.
    Tha lỗi.
    Tha tội chết.
    Tội ác trời không dung, đất không tha.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]